му́сор
Dấu sắc trên му́сор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
му́сор nghĩa là rác, rác rưởi.
Nghĩa của му́сор
Danh từ
- Rác, rác rưởi; (строительный) [đồ] vôi gạch vụn, phế liệu xây dựng.
Biến cách của му́сор (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | му́сор |
| Sinh cách кого? чего? | му́сора |
| Tặng cách кому? чему? | му́сору |
| Đối cách кого? что? | му́сор |
| Công cụ cách кем? чем? | му́сором |
| Giới cách о ком? о чём? | му́соре |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với му́сор
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với му́сор
- Ты забыл сегодня утром вынести мусор. Bạn đã quên mang rác ra ngoài sáng nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4653509
- Выброси мусор в мусорную корзину. Cho rác vào thùng rác đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892737
- Выбросьте мусор в мусорную корзину. Cho rác vào thùng rác đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892739
- Брось мусор в мусорную корзину. Cho rác vào thùng rác đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892740
- Бросьте мусор в мусорную корзину. Cho rác vào thùng rác đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892741
- Ты всегда говоришь, что вынесешь мусор, но никогда не выносишь. Bạn luôn nói là bạn sẽ đi vứt rác, nhưng bạn không bao giờ làm cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8000097
- Вы всегда говорите, что вынесете мусор, но никогда не выносите. Bạn luôn nói là bạn sẽ đi vứt rác, nhưng bạn không bao giờ làm cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8000098
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мусор nghĩa là gì?
мусор (danh từ) nghĩa là rác, rác rưởi.
мусор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là му́сор (phiên âm Latinh músor, IPA [ˈmusər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.