му́скус
giống đựcbất động vật
múskus[ˈmuskʊs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên му́скус chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
му́скус nghĩa là xạ hương, xạ.
Nghĩa của му́скус
Danh từ
- Xạ hương, xạ.
Biến cách của му́скус (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | му́скус | му́скусы |
| Sinh cách кого? чего? | му́скуса | му́скусов |
| Tặng cách кому? чему? | му́скусу | му́скусам |
| Đối cách кого? что? | му́скус | му́скусы |
| Công cụ cách кем? чем? | му́скусом | му́скусами |
| Giới cách о ком? о чём? | му́скусе | му́скусах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мускус nghĩa là gì?
мускус (danh từ) nghĩa là xạ hương, xạ.
мускус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là му́скус (phiên âm Latinh múskus, IPA [ˈmuskʊs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.