мусоропрово́д
Dấu sắc trên мусоропрово́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мусоропрово́д nghĩa là ống đổ rác, đường dẫn rác.
Nghĩa của мусоропрово́д
Danh từ
- Ống đổ rác, đường dẫn rác (ở các nhà cao tầng).
Biến cách của мусоропрово́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мусоропрово́д | мусоропрово́ды |
| Sinh cách кого? чего? | мусоропрово́да | мусоропрово́дов |
| Tặng cách кому? чему? | мусоропрово́ду | мусоропрово́дам |
| Đối cách кого? что? | мусоропрово́д | мусоропрово́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | мусоропрово́дом | мусоропрово́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | мусоропрово́де | мусоропрово́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мусоропровод nghĩa là gì?
мусоропровод (danh từ) nghĩa là ống đổ rác, đường dẫn rác.
мусоропровод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мусоропрово́д (phiên âm Latinh musoroprovód, IPA [ˌmusərəprɐˈvot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.