TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

му́сорный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
músornyj[ˈmusərnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên му́сорный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

му́сорный nghĩa là Thuộc về rác.

Nghĩa của му́сорный

Tính từ

  1. Thuộc về rác.
    • мусорный я́щик[cái] thùng rác
    • му́сорная я́ма[cái] hố rác

Biến cách của му́сорный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchму́сорныйму́сорноему́сорнаяму́сорные
Sinh cáchму́сорногому́сорногому́сорнойму́сорных
Tặng cáchму́сорномуму́сорномуму́сорнойму́сорным
Đối cáchму́сорный / му́сорногому́сорноему́сорнуюму́сорные / му́сорных
Công cụ cáchму́сорнымму́сорнымму́сорнойму́сорными
Giới cáchму́сорномму́сорномму́сорнойму́сорных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của му́сорный

Câu ví dụ với му́сорный

  • Том проверил все мусорные баки. Tom kiểm tra tất cả thùng rác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5642002
  • Том проверил все мусорные контейнеры. Tom kiểm tra tất cả thùng rác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5642003
  • Выброси мусор в мусорную корзину. Cho rác vào thùng rác đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892737
  • Выбросьте мусор в мусорную корзину. Cho rác vào thùng rác đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892739
  • Брось мусор в мусорную корзину. Cho rác vào thùng rác đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892740
  • Бросьте мусор в мусорную корзину. Cho rác vào thùng rác đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892741

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

мусорный nghĩa là gì?

мусорный (tính từ) nghĩa là Thuộc về rác.

мусорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là му́сорный (phiên âm Latinh músornyj, IPA [ˈmusərnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.