му́сорный
Dấu sắc trên му́сорный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
му́сорный nghĩa là Thuộc về rác.
Nghĩa của му́сорный
Tính từ
- Thuộc về rác.
- мусорный я́щик[cái] thùng rác
- му́сорная я́ма[cái] hố rác
Biến cách của му́сорный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | му́сорный | му́сорное | му́сорная | му́сорные |
| Sinh cách | му́сорного | му́сорного | му́сорной | му́сорных |
| Tặng cách | му́сорному | му́сорному | му́сорной | му́сорным |
| Đối cách | му́сорный / му́сорного | му́сорное | му́сорную | му́сорные / му́сорных |
| Công cụ cách | му́сорным | му́сорным | му́сорной | му́сорными |
| Giới cách | му́сорном | му́сорном | му́сорной | му́сорных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của му́сорный
Câu ví dụ với му́сорный
- Том проверил все мусорные баки. Tom kiểm tra tất cả thùng rác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5642002
- Том проверил все мусорные контейнеры. Tom kiểm tra tất cả thùng rác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5642003
- Выброси мусор в мусорную корзину. Cho rác vào thùng rác đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892737
- Выбросьте мусор в мусорную корзину. Cho rác vào thùng rác đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892739
- Брось мусор в мусорную корзину. Cho rác vào thùng rác đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892740
- Бросьте мусор в мусорную корзину. Cho rác vào thùng rác đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892741
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мусорный nghĩa là gì?
мусорный (tính từ) nghĩa là Thuộc về rác.
мусорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là му́сорный (phiên âm Latinh músornyj, IPA [ˈmusərnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.