мусси́ровать
Dấu sắc trên мусси́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мусси́ровать nghĩa là cường điệu, thổi phồng.
Nghĩa của мусси́ровать
Động từ
- Cường điệu, thổi phồng, bơm to.
- мусси́ровать слу́хиđồn đại
Chia động từ мусси́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | мусси́рую |
| ты | мусси́руешь |
| он / она́ / оно́ | мусси́рует |
| мы | мусси́руем |
| вы | мусси́руете |
| они́ | мусси́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + муссировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | мусси́ровал |
| Giống cái (она́) | мусси́ровала |
| Giống trung (оно́) | мусси́ровало |
| Số nhiều (они́) | мусси́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | мусси́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | мусси́руйте |
Câu hỏi thường gặp
муссировать nghĩa là gì?
муссировать (động từ) nghĩa là cường điệu, thổi phồng.
муссировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мусси́ровать (phiên âm Latinh mussírovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.