TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мусс

giống đựcbất động vật
muss[mus] giọng máy của trình duyệt

мусс nghĩa là kem bọt, mutxơ.

Nghĩa của мусс

Danh từ

  1. Kem bọt, mutxơ.

Biến cách của мусс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?му́ссму́ссы
Sinh cách кого? чего?му́ссаму́ссов
Tặng cách кому? чему?му́ссуму́ссам
Đối cách кого? что?му́ссму́ссы
Công cụ cách кем? чем?му́ссомму́ссами
Giới cách о ком? о чём?му́ссему́ссах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

мусс nghĩa là gì?

мусс (danh từ) nghĩa là kem bọt, mutxơ.

мусс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мусс (phiên âm Latinh muss, IPA [mus]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.