мусс
giống đựcbất động vật
muss[mus]
giọng máy của trình duyệt
мусс nghĩa là kem bọt, mutxơ.
Nghĩa của мусс
Danh từ
- Kem bọt, mutxơ.
Biến cách của мусс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | му́сс | му́ссы |
| Sinh cách кого? чего? | му́сса | му́ссов |
| Tặng cách кому? чему? | му́ссу | му́ссам |
| Đối cách кого? что? | му́сс | му́ссы |
| Công cụ cách кем? чем? | му́ссом | му́ссами |
| Giới cách о ком? о чём? | му́ссе | му́ссах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мусс nghĩa là gì?
мусс (danh từ) nghĩa là kem bọt, mutxơ.
мусс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мусс (phiên âm Latinh muss, IPA [mus]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.