TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мути́ть

thể chưa hoàn thành
mutítʹ[mʊˈtʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мути́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мути́ть nghĩa là làm đục, làm vẩn.

Nghĩa của мути́ть

Động từ

  1. делать мутным Làm đục, làm vẩn, khuấy đục. + đối cách
    • меня́ му́титtôi lợm giọng buồn nôn, tôi thấy lờm lợm, tôi buồn mửa

Chia động từ мути́ть

NgôiHiện tại
ямучу́
тымути́шь
он / она́ / оно́мути́т
мымути́м
вымути́те
они́мутя́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + мутить.

Quá khứ

Giống đực (он)мути́л
Giống cái (она́)мути́ла
Giống trung (оно́)мути́ло
Số nhiều (они́)мути́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)мути́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)мути́те

Họ từ của мути́ть

Câu hỏi thường gặp

мутить nghĩa là gì?

мутить (động từ) nghĩa là làm đục, làm vẩn.

мутить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мути́ть (phiên âm Latinh mutítʹ, IPA [mʊˈtʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.