мусульма́нство
Dấu sắc trên мусульма́нство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мусульма́нство nghĩa là hồi giáo, đạo hồi.
Nghĩa của мусульма́нство
Danh từ
- Hồi giáo, đạo Hồi.
Biến cách của мусульма́нство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мусульма́нство | мусульма́нства |
| Sinh cách кого? чего? | мусульма́нства | мусульма́нств |
| Tặng cách кому? чему? | мусульма́нству | мусульма́нствам |
| Đối cách кого? что? | мусульма́нство | мусульма́нства |
| Công cụ cách кем? чем? | мусульма́нством | мусульма́нствами |
| Giới cách о ком? о чём? | мусульма́нстве | мусульма́нствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мусульма́нство
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
мусульманство nghĩa là gì?
мусульманство (danh từ) nghĩa là hồi giáo, đạo hồi.
мусульманство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мусульма́нство (phiên âm Latinh musulʹmánstvo, IPA [mʊsʊlʲˈmanstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.