мута́ция
giống cáibất động vật
mutácija[mʊˈtat͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мута́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мута́ция nghĩa là sự đột biến.
Nghĩa của мута́ция
Danh từ
- Sự đột biến.
Biến cách của мута́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мута́ция | мута́ции |
| Sinh cách кого? чего? | мута́ции | мута́ций |
| Tặng cách кому? чему? | мута́ции | мута́циям |
| Đối cách кого? что? | мута́цию | мута́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | мута́цией | мута́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | мута́ции | мута́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мутация nghĩa là gì?
мутация (danh từ) nghĩa là sự đột biến.
мутация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мута́ция (phiên âm Latinh mutácija, IPA [mʊˈtat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.