TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

му́тный

mútnyj[ˈmutnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên му́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

му́тный nghĩa là đục, vẩn, mờ, mờ đục.

Nghĩa của му́тный

Tính từ

  1. непрозрачный Đục, vẩn, vẩn đục, lầm, đục lầm, đục ngầu, đục vẩn.
  2. потускневший Mờ, mờ đục.
    • о́кна, му́тные от дождя́các cửa sổ mờ đục vì mưa
  3. не ясный, окутанный туманом Không rõ ràng, mờ mịt, lờ mờ, lù mù.

Biến cách của му́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchму́тныйму́тноему́тнаяму́тные
Sinh cáchму́тногому́тногому́тнойму́тных
Tặng cáchму́тномуму́тномуму́тнойму́тным
Đối cáchму́тный / му́тногому́тноему́тнуюму́тные / му́тных
Công cụ cáchму́тнымму́тнымму́тнойму́тными
Giới cáchму́тномму́тномму́тнойму́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của му́тный

So sánh hơn(по)мутне́е

Câu ví dụ với му́тный

  • Где вода мутная, там цапли жирные. Đục nước béo cò.Tatoeba #7286772
  • В мутной воде цапля тучнеет. Đục nước béo cò.Tatoeba #6552462

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

мутный nghĩa là gì?

мутный (tính từ) nghĩa là đục, vẩn, mờ, mờ đục.

мутный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là му́тный (phiên âm Latinh mútnyj, IPA [ˈmutnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.