му́тный
Dấu sắc trên му́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
му́тный nghĩa là đục, vẩn, mờ, mờ đục.
Nghĩa của му́тный
Tính từ
- непрозрачный Đục, vẩn, vẩn đục, lầm, đục lầm, đục ngầu, đục vẩn.
- потускневший Mờ, mờ đục.
- о́кна, му́тные от дождя́các cửa sổ mờ đục vì mưa
- не ясный, окутанный туманом Không rõ ràng, mờ mịt, lờ mờ, lù mù.
Biến cách của му́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | му́тный | му́тное | му́тная | му́тные |
| Sinh cách | му́тного | му́тного | му́тной | му́тных |
| Tặng cách | му́тному | му́тному | му́тной | му́тным |
| Đối cách | му́тный / му́тного | му́тное | му́тную | му́тные / му́тных |
| Công cụ cách | му́тным | му́тным | му́тной | му́тными |
| Giới cách | му́тном | му́тном | му́тной | му́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của му́тный
| So sánh hơn | (по)мутне́е |
Câu ví dụ với му́тный
- Где вода мутная, там цапли жирные. Đục nước béo cò.Tatoeba #7286772
- В мутной воде цапля тучнеет. Đục nước béo cò.Tatoeba #6552462
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
мутный nghĩa là gì?
мутный (tính từ) nghĩa là đục, vẩn, mờ, mờ đục.
мутный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là му́тный (phiên âm Latinh mútnyj, IPA [ˈmutnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.