муть
giống cáibất động vật
mutʹ[mutʲ]
giọng máy của trình duyệt
муть nghĩa là cấn, vẩn.
Nghĩa của муть
Danh từ
- осадок Cấn, vẩn, cặn.
- nghĩa bóng Màn sương, màn đục.
Biến cách của муть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | му́ть | му́ти |
| Sinh cách кого? чего? | му́ти | му́тей |
| Tặng cách кому? чему? | му́ти | му́тям |
| Đối cách кого? что? | му́ть | му́ти |
| Công cụ cách кем? чем? | му́тью | му́тями |
| Giới cách о ком? о чём? | му́ти | му́тях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của муть
Câu hỏi thường gặp
муть nghĩa là gì?
муть (danh từ) nghĩa là cấn, vẩn.
муть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là муть (phiên âm Latinh mutʹ, IPA [mutʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.