TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

муть

giống cáibất động vật
mutʹ[mutʲ] giọng máy của trình duyệt

муть nghĩa là cấn, vẩn.

Nghĩa của муть

Danh từ

  1. осадок Cấn, vẩn, cặn.
  2. nghĩa bóng Màn sương, màn đục.

Biến cách của муть (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?му́тьму́ти
Sinh cách кого? чего?му́тиму́тей
Tặng cách кому? чему?му́тиму́тям
Đối cách кого? что?му́тьму́ти
Công cụ cách кем? чем?му́тьюму́тями
Giới cách о ком? о чём?му́тиму́тях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của муть

Câu hỏi thường gặp

муть nghĩa là gì?

муть (danh từ) nghĩa là cấn, vẩn.

муть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là муть (phiên âm Latinh mutʹ, IPA [mutʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.