TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мутне́ть

thể chưa hoàn thành
mutnétʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мутне́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мутне́ть nghĩa là đục ra, vẩn ra, mờ đi.

Nghĩa của мутне́ть

Động từ

  1. о жидкости Đục ra, vẩn ra, lầm đi.
  2. о стекле Mờ đi.

Cặp thể của мутне́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ мутне́ть

NgôiHiện tại
ямутне́ю
тымутне́ешь
он / она́ / оно́мутне́ет
мымутне́ем
вымутне́ете
они́мутне́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + мутнеть.

Quá khứ

Giống đực (он)мутне́л
Giống cái (она́)мутне́ла
Giống trung (оно́)мутне́ло
Số nhiều (они́)мутне́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)мутне́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)мутне́йте

Câu hỏi thường gặp

мутнеть nghĩa là gì?

мутнеть (động từ) nghĩa là đục ra, vẩn ra, mờ đi.

мутнеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мутне́ть (phiên âm Latinh mutnétʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.