му́фта
Dấu sắc trên му́фта chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
му́фта nghĩa là Cái bao tay bằng lông (của phụ nữ để sưởi ấm).
Nghĩa của му́фта
Danh từ
- Cái bao tay bằng lông (của phụ nữ để sưởi ấm).
- kỹ thuật Khớp nối, khớp trục, măng-sông, ống lồng.
Biến cách của му́фта (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | му́фта | му́фты |
| Sinh cách кого? чего? | му́фты | му́фт |
| Tặng cách кому? чему? | му́фте | му́фтам |
| Đối cách кого? что? | му́фту | му́фты |
| Công cụ cách кем? чем? | му́фтой | му́фтами |
| Giới cách о ком? о чём? | му́фте | му́фтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
муфта nghĩa là gì?
муфта (danh từ) nghĩa là Cái bao tay bằng lông (của phụ nữ để sưởi ấm).
муфта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là му́фта (phiên âm Latinh múfta, IPA [ˈmuftə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.