мухомо́р
Dấu sắc trên мухомо́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мухомо́р nghĩa là nấm đại hồng nhung, nấm giết ruồi.
Nghĩa của мухомо́р
Danh từ
- гриб Nấm đại hồng nhung, nấm giết ruồi (Amanita).
Biến cách của мухомо́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мухомо́р | мухомо́ры |
| Sinh cách кого? чего? | мухомо́ра | мухомо́ров |
| Tặng cách кому? чему? | мухомо́ру | мухомо́рам |
| Đối cách кого? что? | мухомо́р | мухомо́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | мухомо́ром | мухомо́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | мухомо́ре | мухомо́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мухомор nghĩa là gì?
мухомор (danh từ) nghĩa là nấm đại hồng nhung, nấm giết ruồi.
мухомор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мухомо́р (phiên âm Latinh muxomór, IPA [mʊxɐˈmor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.