муче́ние
Dấu sắc trên муче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
муче́ние nghĩa là sự đau khổ, khổ nhục.
Nghĩa của муче́ние
Danh từ
- Sự đau khổ, khổ nhục, đau đớn, đau buồn.
- мне с ним одно́ мучениеnó chỉ làm khổ cho tôi thôi, ở với nó thì thật khổ
Biến cách của муче́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | муче́ние | муче́ния |
| Sinh cách кого? чего? | муче́ния | муче́ний |
| Tặng cách кому? чему? | муче́нию | муче́ниям |
| Đối cách кого? что? | муче́ние | муче́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | муче́нием | муче́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | муче́нии | муче́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với муче́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
мучение nghĩa là gì?
мучение (danh từ) nghĩa là sự đau khổ, khổ nhục.
мучение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là муче́ние (phiên âm Latinh mučénije, IPA [mʊˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.