мучи́тель
Dấu sắc trên мучи́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мучи́тель nghĩa là kẻ hành hạ, kẻ tra tấn.
Nghĩa của мучи́тель
Danh từ
- Kẻ hành hạ, kẻ tra tấn, kẻ bạo hành.
Biến cách của мучи́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мучи́тель | мучи́тели |
| Sinh cách кого? чего? | мучи́теля | мучи́телей |
| Tặng cách кому? чему? | мучи́телю | мучи́телям |
| Đối cách кого? что? | мучи́теля | мучи́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | мучи́телем | мучи́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | мучи́теле | мучи́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
мучитель nghĩa là gì?
мучитель (danh từ) nghĩa là kẻ hành hạ, kẻ tra tấn.
мучитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мучи́тель (phiên âm Latinh mučítelʹ, IPA [mʊˈt͡ɕitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.