мучи́тельный
Dấu sắc trên мучи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мучи́тельный nghĩa là làm đau khổ, đau đớn.
Nghĩa của мучи́тельный
Tính từ
- Làm đau khổ, đau đớn, giày vò, dằn vặt.
- мучи́тельная боль[nỗi] đau đớn dằn vặt, đau đớn ê chề
- мучи́тельная зубна́я боль[cơn] đau răng nhức nhối
- мучи́тельное ожида́ние[sự] chờ đợi sốt ruột sốt gan, chờ hết nước hết cái, chờ đến khổ
- мучи́тельные сомне́ние[sự] nghi ngờ giày vò
- мучи́тельная процеду́ра(лечебная) liệu pháp đau đớn
Biến cách của мучи́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мучи́тельный | мучи́тельное | мучи́тельная | мучи́тельные |
| Sinh cách | мучи́тельного | мучи́тельного | мучи́тельной | мучи́тельных |
| Tặng cách | мучи́тельному | мучи́тельному | мучи́тельной | мучи́тельным |
| Đối cách | мучи́тельный / мучи́тельного | мучи́тельное | мучи́тельную | мучи́тельные / мучи́тельных |
| Công cụ cách | мучи́тельным | мучи́тельным | мучи́тельной | мучи́тельными |
| Giới cách | мучи́тельном | мучи́тельном | мучи́тельной | мучи́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của мучи́тельный
| So sánh hơn | мучи́тельнее |
| So sánh nhất | мучи́тельнейший |
Câu hỏi thường gặp
мучительный nghĩa là gì?
мучительный (tính từ) nghĩa là làm đau khổ, đau đớn.
мучительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мучи́тельный (phiên âm Latinh mučítelʹnyj, IPA [mʊˈt͡ɕitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.