TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мучи́тельный

mučítelʹnyj[mʊˈt͡ɕitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мучи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мучи́тельный nghĩa là làm đau khổ, đau đớn.

Nghĩa của мучи́тельный

Tính từ

  1. Làm đau khổ, đau đớn, giày vò, dằn vặt.
    • мучи́тельная боль[nỗi] đau đớn dằn vặt, đau đớn ê chề
    • мучи́тельная зубна́я боль[cơn] đau răng nhức nhối
    • мучи́тельное ожида́ние[sự] chờ đợi sốt ruột sốt gan, chờ hết nước hết cái, chờ đến khổ
    • мучи́тельные сомне́ние[sự] nghi ngờ giày vò
    • мучи́тельная процеду́ра(лечебная) liệu pháp đau đớn

Biến cách của мучи́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмучи́тельныймучи́тельноемучи́тельнаямучи́тельные
Sinh cáchмучи́тельногомучи́тельногомучи́тельноймучи́тельных
Tặng cáchмучи́тельномумучи́тельномумучи́тельноймучи́тельным
Đối cáchмучи́тельный / мучи́тельногомучи́тельноемучи́тельнуюмучи́тельные / мучи́тельных
Công cụ cáchмучи́тельныммучи́тельныммучи́тельноймучи́тельными
Giới cáchмучи́тельноммучи́тельноммучи́тельноймучи́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của мучи́тельный

So sánh hơnмучи́тельнее
So sánh nhấtмучи́тельнейший

Câu hỏi thường gặp

мучительный nghĩa là gì?

мучительный (tính từ) nghĩa là làm đau khổ, đau đớn.

мучительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мучи́тельный (phiên âm Latinh mučítelʹnyj, IPA [mʊˈt͡ɕitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.