TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мучни́стый

mučnístyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мучни́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мучни́стый nghĩa là có bột, có nhiều bột.

Nghĩa của мучни́стый

Tính từ

  1. Có bột, có nhiều bột, có nhiều tinh bột.
    • мучнистый карто́фельkhoai tây có nhiều tinh bột

Biến cách của мучни́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмучни́стыймучни́стоемучни́стаямучни́стые
Sinh cáchмучни́стогомучни́стогомучни́стоймучни́стых
Tặng cáchмучни́стомумучни́стомумучни́стоймучни́стым
Đối cáchмучни́стыймучни́стоемучни́стуюмучни́стые
Công cụ cáchмучни́стыммучни́стыммучни́стоймучни́стыми
Giới cáchмучни́стоммучни́стоммучни́стоймучни́стых
Dạng ngắnмучни́стмучни́стомучни́стамучни́сты

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

мучнистый nghĩa là gì?

мучнистый (tính từ) nghĩa là có bột, có nhiều bột.

мучнистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мучни́стый (phiên âm Latinh mučnístyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.