мчать
мчать nghĩa là đi vùn vụt, chạy vụt, chở đi rất nhanh, mang đi vùn vụt.
Nghĩa của мчать
Nghĩa lấy theo mục мчаться.
Động từ
- Đi vùn vụt, chạy vụt, phóng nhanh, lao vút, phi nhanh, chạy vèo, vèo; (nghĩa bóng) (о времени) trôi qua vùn vụt.
- Chở... đi rất nhanh, mang... đi vùn vụt. + đối cách
- по́езд мчал меня́ на югtàu lửa chở tôi đi rất nhanh về miền nam
- ве́тер мчит облака́gió thổi mây bay đi rất nhanh
Cặp thể của мчать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ мчать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | мчу́ |
| ты | мчи́шь |
| он / она́ / оно́ | мчи́т |
| мы | мчи́м |
| вы | мчи́те |
| они́ | мча́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + мчать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | мча́л |
| Giống cái (она́) | мча́ла |
| Giống trung (оно́) | мча́ло |
| Số nhiều (они́) | мча́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | мчи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | мчи́те |
Họ từ của мчать
Câu hỏi thường gặp
мчать nghĩa là gì?
мчать (động từ) nghĩa là đi vùn vụt, chạy vụt, chở đi rất nhanh, mang đi vùn vụt.
мчать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мчать (phiên âm Latinh mčatʹ, IPA [mt͡ɕætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.