TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мчать

thể chưa hoàn thành
mčatʹ[mt͡ɕætʲ] giọng máy của trình duyệt

мчать nghĩa là đi vùn vụt, chạy vụt, chở đi rất nhanh, mang đi vùn vụt.

Nghĩa của мчать

Nghĩa lấy theo mục мчаться.

Động từ

  1. Đi vùn vụt, chạy vụt, phóng nhanh, lao vút, phi nhanh, chạy vèo, vèo; (nghĩa bóng) (о времени) trôi qua vùn vụt.
  2. Chở... đi rất nhanh, mang... đi vùn vụt. + đối cách
    • по́езд мчал меня́ на югtàu lửa chở tôi đi rất nhanh về miền nam
    • ве́тер мчит облака́gió thổi mây bay đi rất nhanh

Cặp thể của мчать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ мчать

NgôiHiện tại
ямчу́
тымчи́шь
он / она́ / оно́мчи́т
мымчи́м
вымчи́те
они́мча́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + мчать.

Quá khứ

Giống đực (он)мча́л
Giống cái (она́)мча́ла
Giống trung (оно́)мча́ло
Số nhiều (они́)мча́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)мчи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)мчи́те

Họ từ của мчать

Câu hỏi thường gặp

мчать nghĩa là gì?

мчать (động từ) nghĩa là đi vùn vụt, chạy vụt, chở đi rất nhanh, mang đi vùn vụt.

мчать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мчать (phiên âm Latinh mčatʹ, IPA [mt͡ɕætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.