TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

му́читься

thể chưa hoàn thành
múčitʹsja[ˈmut͡ɕɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên му́читься chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

му́читься nghĩa là bị đau khổ, bị đau đớn.

Nghĩa của му́читься

Động từ

  1. Bị đau khổ, bị đau đớn, bị đày đọa, bị đọa đày, bị giày vò, bị dằn vặt, bị hành hạ.
    • му́читься пе́ред сме́ртьюbị đau đớn (bị dằn vặt) trước khi chết
    • му́читься сомне́ниямиbị những mối nghi hoặc làm tình làm tội
    • му́читься угрызе́ниями со́вестиbị những cắn rứt của lương tâm giày vò
  2. khẩu ngữ с Т, над Т [bị] vất vả, mệt nhọc, khó khăn.
    • му́читься над тру́дной рабо́той[bị] vất vả vì công việc khó khăn; đánh vật với công việc khó (разг.)

Cặp thể của му́читься

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ му́читься

NgôiHiện tại
яму́чусь
тыму́чишься
он / она́ / оно́му́чится
мыму́чимся
выму́читесь
они́му́чатся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + мучиться.

Quá khứ

Giống đực (он)му́чился
Giống cái (она́)му́чилась
Giống trung (оно́)му́чилось
Số nhiều (они́)му́чились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)му́чься
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)му́чьтесь

Họ từ của му́читься

Câu hỏi thường gặp

мучиться nghĩa là gì?

мучиться (động từ) nghĩa là bị đau khổ, bị đau đớn.

мучиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là му́читься (phiên âm Latinh múčitʹsja, IPA [ˈmut͡ɕɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.