мы́лкий
mýlkij
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мы́лкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мы́лкий nghĩa là ra nhiều bọt, dễ tan.
Nghĩa của мы́лкий
Tính từ
- Ra nhiều bọt, dễ tan.
Biến cách của мы́лкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мы́лкий | мы́лкое | мы́лкая | мы́лкие |
| Sinh cách | мы́лкого | мы́лкого | мы́лкой | мы́лких |
| Tặng cách | мы́лкому | мы́лкому | мы́лкой | мы́лким |
| Đối cách | мы́лкий | мы́лкое | мы́лкую | мы́лкие |
| Công cụ cách | мы́лким | мы́лким | мы́лкой | мы́лкими |
| Giới cách | мы́лком | мы́лком | мы́лкой | мы́лких |
| Dạng ngắn | мы́лок | мы́лко | мы́лка//мылка́ | мы́лки |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мылкий nghĩa là gì?
мылкий (tính từ) nghĩa là ra nhiều bọt, dễ tan.
мылкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мы́лкий (phiên âm Latinh mýlkij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.