мыловаре́ние
Dấu sắc trên мыловаре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мыловаре́ние nghĩa là sự nấu xà phòng, sản xuất xà phòng.
Nghĩa của мыловаре́ние
Danh từ
- Sự nấu xà phòng, sản xuất xà phòng.
Biến cách của мыловаре́ние (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | мыловаре́ние |
| Sinh cách кого? чего? | мыловаре́ния |
| Tặng cách кому? чему? | мыловаре́нию |
| Đối cách кого? что? | мыловаре́ние |
| Công cụ cách кем? чем? | мыловаре́нием |
| Giới cách о ком? о чём? | мыловаре́нии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мыловарение nghĩa là gì?
мыловарение (danh từ) nghĩa là sự nấu xà phòng, sản xuất xà phòng.
мыловарение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мыловаре́ние (phiên âm Latinh mylovarénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.