TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мы́льный

mýlʹnyj[ˈmɨlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мы́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мы́льный nghĩa là Thuộc về xà phòng.

Nghĩa của мы́льный

Tính từ

  1. Thuộc về xà phòng.
    • мы́льная пе́наbọt xà phòng
    • мыльный пузы́рьbong bóng xà phòng; перен. тж. — đồ không ra gì, vật mỏng manh
  2. намыленный Đã xát xà phòng.
    • мы́льные ру́киhai tay đã xát xà phòng
    • мы́льное де́ревоcây bồ hòn (Quillaja saponaria)

Biến cách của мы́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмы́льныймы́льноемы́льнаямы́льные
Sinh cáchмы́льногомы́льногомы́льноймы́льных
Tặng cáchмы́льномумы́льномумы́льноймы́льным
Đối cáchмы́льный / мы́льногомы́льноемы́льнуюмы́льные / мы́льных
Công cụ cáchмы́льныммы́льныммы́льноймы́льными
Giới cáchмы́льноммы́льноммы́льноймы́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

мыльный nghĩa là gì?

мыльный (tính từ) nghĩa là Thuộc về xà phòng.

мыльный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мы́льный (phiên âm Latinh mýlʹnyj, IPA [ˈmɨlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.