мылова́ренная промы́шленностьcông nghiệp sản xuất xà phòng
Câu hỏi thường gặp
мыловаренный nghĩa là gì?
мыловаренный (tính từ) nghĩa là sản xuất xà phòng.
мыловаренный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мыловаренный (phiên âm Latinh mylovarennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.