TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мы́сленный

mýslennyj[ˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мы́сленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мы́сленный nghĩa là tưởng tượng, trong ý nghĩ, trong thâm tâm.

Nghĩa của мы́сленный

Tính từ

  1. воображаемый Tưởng tượng.
  2. существующий в мыслях Trong ý nghĩ, trong thâm tâm, trong tư tưởng.

Biến cách của мы́сленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмы́сленныймы́сленноемы́сленнаямы́сленные
Sinh cáchмы́сленногомы́сленногомы́сленноймы́сленных
Tặng cáchмы́сленномумы́сленномумы́сленноймы́сленным
Đối cáchмы́сленный / мы́сленногомы́сленноемы́сленнуюмы́сленные / мы́сленных
Công cụ cáchмы́сленныммы́сленныммы́сленноймы́сленными
Giới cáchмы́сленноммы́сленноммы́сленноймы́сленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

мысленный nghĩa là gì?

мысленный (tính từ) nghĩa là tưởng tượng, trong ý nghĩ, trong thâm tâm.

мысленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мы́сленный (phiên âm Latinh mýslennyj, IPA [ˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.