мы́сленный
Dấu sắc trên мы́сленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мы́сленный nghĩa là tưởng tượng, trong ý nghĩ, trong thâm tâm.
Nghĩa của мы́сленный
Tính từ
- воображаемый Tưởng tượng.
- существующий в мыслях Trong ý nghĩ, trong thâm tâm, trong tư tưởng.
Biến cách của мы́сленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мы́сленный | мы́сленное | мы́сленная | мы́сленные |
| Sinh cách | мы́сленного | мы́сленного | мы́сленной | мы́сленных |
| Tặng cách | мы́сленному | мы́сленному | мы́сленной | мы́сленным |
| Đối cách | мы́сленный / мы́сленного | мы́сленное | мы́сленную | мы́сленные / мы́сленных |
| Công cụ cách | мы́сленным | мы́сленным | мы́сленной | мы́сленными |
| Giới cách | мы́сленном | мы́сленном | мы́сленной | мы́сленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мысленный nghĩa là gì?
мысленный (tính từ) nghĩa là tưởng tượng, trong ý nghĩ, trong thâm tâm.
мысленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мы́сленный (phiên âm Latinh mýslennyj, IPA [ˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.