мы́слимый
Dấu sắc trên мы́слимый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мы́слимый nghĩa là có thể được, có thể xảy ra.
Nghĩa của мы́слимый
Tính từ
- Có thể được, có thể xảy ra.
- мы́слимое ли э́то де́ло?, мы́слимо ли э́то?lẽ nào có thể như thế ư?, liệu có thể như thế được không?
Biến cách của мы́слимый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мы́слимый | мы́слимое | мы́слимая | мы́слимые |
| Sinh cách | мы́слимого | мы́слимого | мы́слимой | мы́слимых |
| Tặng cách | мы́слимому | мы́слимому | мы́слимой | мы́слимым |
| Đối cách | мы́слимый / мы́слимого | мы́слимое | мы́слимую | мы́слимые / мы́слимых |
| Công cụ cách | мы́слимым | мы́слимым | мы́слимой | мы́слимыми |
| Giới cách | мы́слимом | мы́слимом | мы́слимой | мы́слимых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мы́слимый
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
мыслимый nghĩa là gì?
мыслимый (tính từ) nghĩa là có thể được, có thể xảy ra.
мыслимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мы́слимый (phiên âm Latinh mýslimyj, IPA [ˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.