мысли́тель
Dấu sắc trên мысли́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мысли́тель nghĩa là nhà tư tưởng.
Nghĩa của мысли́тель
Danh từ
- Nhà tư tưởng.
Biến cách của мысли́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мысли́тель | мысли́тели |
| Sinh cách кого? чего? | мысли́теля | мысли́телей |
| Tặng cách кому? чему? | мысли́телю | мысли́телям |
| Đối cách кого? что? | мысли́теля | мысли́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | мысли́телем | мысли́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | мысли́теле | мысли́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
мыслитель nghĩa là gì?
мыслитель (danh từ) nghĩa là nhà tư tưởng.
мыслитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мысли́тель (phiên âm Latinh myslítelʹ, IPA [mɨs⁽ʲ⁾ˈlʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.