TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мы́слить

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
mýslitʹ[ˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мы́слить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мы́слить nghĩa là suy lý, suy luận, suy nghĩ, tư duy.

Nghĩa của мы́слить

Động từ

  1. рассуждать Suy lý, suy luận, suy tưởng.
  2. думать, размышлять Suy nghĩ, tư duy.
  3. представлять себе Hình dung, tưởng tượng, quan niệm.
    • как вы мы́слите себе́ э́то?anh hình dung cái đó như thế nào

Chia động từ мы́слить

NgôiHiện tại
ямы́слю
тымы́слишь
он / она́ / оно́мы́слит
мымы́слим
вымы́слите
они́мы́слят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + мыслить.

Quá khứ

Giống đực (он)мы́слил
Giống cái (она́)мы́слила
Giống trung (оно́)мы́слило
Số nhiều (они́)мы́слили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)мы́сли
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)мы́слите

Câu ví dụ với мы́слить

  • Я мыслю, следовательно, я существую. Tôi tư duy, nên tôi tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #460694
  • Бесцветные зелёные мысли спят яростно. Những ý kiến mầu xanh không mầu ngủ tức tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719059
  • Я мыслю - следовательно, я существую. Tôi tư duy, nên tôi tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1127285
  • Я отказался от мысли о покупке дома. Tôi đã từ bỏ ý định mua nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12053735
  • Каждый ребёнок мыслит по-своему. Mỗi đứa trẻ có một cách suy nghĩ khác nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1799209
  • Я мыслю, следовательно, существую. Tôi tư duy, nên tôi tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9202150
  • Мыслю, следовательно, существую. Tôi tư duy, nên tôi tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1184593
  • Мыслю, следовательно — существую. Tôi tư duy, nên tôi tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5376230

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

мыслить nghĩa là gì?

мыслить (động từ) nghĩa là suy lý, suy luận, suy nghĩ, tư duy.

мыслить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мы́слить (phiên âm Latinh mýslitʹ, IPA [ˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.