TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мысль

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
myslʹ[ˈmɨs(ə)lʲ] giọng máy của trình duyệt

мысль nghĩa là tư duy, suy nghĩ, ý nghĩ.

Nghĩa của мысль

Danh từ

  1. мышление Tư duy, [sự] suy nghĩ.
  2. рассуждение Ý nghĩ.
  3. идея Ý, ý tưởng, tư tưởng.
  4. мнение Ý kiến.
    • интере́сная мысльý hay, ý nghĩ rất hay
    • осно́вная мысль произведе́нияtư tưởng chủ yếu (chủ đạo) của tác phẩm
    • обще́ственная мысльtư tưởng xã hội
    • счастли́лая, уда́чная мысльmột ý rất hay, rất đạt
    • прийти́ к мыслиđi tới ý nghĩ
    • погрузи́ться в свои́ мыслиtrầm ngâm nghĩ ngợi, trầm tư mặc tưởng
    • не допуска́ть да́же мысли о чём-л.cho điều gì không thể làm được, coi điều gì không thể dung thứ được
    • у меня́ э́того и в мыслях не́ былоtôi không hề nghĩ đến điều đó

Biến cách của мысль (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мы́сльмы́сли
Sinh cách кого? чего?мы́слимы́слей
Tặng cách кому? чему?мы́слимы́слям
Đối cách кого? что?мы́сльмы́сли
Công cụ cách кем? чем?мы́сльюмы́слями
Giới cách о ком? о чём?мы́слимы́слях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мысль

Đồng nghĩa

Họ từ của мысль

Câu ví dụ với мысль

  • Не думаю, что это такая уж сумасшедшая мысль. Tôi không nghĩ đó là một ý tưởng điên rồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5403826
  • Это оригинальная мысль. Đó là ý tưởng ban đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2784325
  • Хорошая мысль! Ý hay đấy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3878659
  • Бесцветные зелёные мысли спят яростно. Những ý kiến mầu xanh không mầu ngủ tức tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719059
  • Я совсем не понимаю её образ мыслей. Tôi hoàn toàn không thể hiểu cách suy nghĩ của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11918408
  • Я отказался от мысли о покупке дома. Tôi đã từ bỏ ý định mua nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12053735
  • Я с нетерпением жду, чтобы услышать твои мысли по этому вопросу. Tôi muốn nghe suy nghĩ của bạn về vấn đề này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2183073
  • Мысли позитивно. Suy nghĩ tích cực lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6760331

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

мысль nghĩa là gì?

мысль (danh từ) nghĩa là tư duy, suy nghĩ, ý nghĩ.

мысль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мысль (phiên âm Latinh myslʹ, IPA [ˈmɨs(ə)lʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.