мы́слящий
Dấu sắc trên мы́слящий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мы́слящий nghĩa là biết tư duy, biết suy nghĩ.
Nghĩa của мы́слящий
Tính từ
- Biết tư duy, biết suy nghĩ.
Biến cách của мы́слящий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мы́слящий | мы́слящее | мы́слящая | мы́слящие |
| Sinh cách | мы́слящего | мы́слящего | мы́слящей | мы́слящих |
| Tặng cách | мы́слящему | мы́слящему | мы́слящей | мы́слящим |
| Đối cách | мы́слящий / мы́слящего | мы́слящее | мы́слящую | мы́слящие / мы́слящих |
| Công cụ cách | мы́слящим | мы́слящим | мы́слящей | мы́слящими |
| Giới cách | мы́слящем | мы́слящем | мы́слящей | мы́слящих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мыслящий nghĩa là gì?
мыслящий (tính từ) nghĩa là biết tư duy, biết suy nghĩ.
мыслящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мы́слящий (phiên âm Latinh mýsljaščij, IPA [ˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.