мыча́ние
Dấu sắc trên мыча́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мыча́ние nghĩa là bò rống, nghé nghẹ, nghé ngọ.
Nghĩa của мыча́ние
Danh từ
- коровы [tiếng] bò rống.
- буйвола [tiếng] nghé nghẹ, nghé ngọ.
Biến cách của мыча́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мыча́ние | мыча́ния |
| Sinh cách кого? чего? | мыча́ния | мыча́ний |
| Tặng cách кому? чему? | мыча́нию | мыча́ниям |
| Đối cách кого? что? | мыча́ние | мыча́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | мыча́нием | мыча́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | мыча́нии | мыча́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của мыча́ние
Câu hỏi thường gặp
мычание nghĩa là gì?
мычание (danh từ) nghĩa là bò rống, nghé nghẹ, nghé ngọ.
мычание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мыча́ние (phiên âm Latinh myčánije, IPA [mɨˈt͡ɕænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.