мышело́вка
Dấu sắc trên мышело́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мышело́вка nghĩa là cái bẫy chuột, cạm chuột.
Nghĩa của мышело́вка
Danh từ
- Cái bẫy chuột, cạm chuột.
Biến cách của мышело́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мышело́вка | мышело́вки |
| Sinh cách кого? чего? | мышело́вки | мышело́вок |
| Tặng cách кому? чему? | мышело́вке | мышело́вкам |
| Đối cách кого? что? | мышело́вку | мышело́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | мышело́вкой | мышело́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | мышело́вке | мышело́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мышеловка nghĩa là gì?
мышеловка (danh từ) nghĩa là cái bẫy chuột, cạm chuột.
мышеловка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мышело́вка (phiên âm Latinh myšelóvka, IPA [mɨʂɨˈɫofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.