мы́шечный
mýšečnyj[ˈmɨʂɨt͡ɕnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мы́шечный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мы́шечный nghĩa là cơ.
Nghĩa của мы́шечный
Tính từ
- Thuộc về bắp thịt, cơ.
- мы́шечные тка́ниthớ thịt, mô cơ
Biến cách của мы́шечный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мы́шечный | мы́шечное | мы́шечная | мы́шечные |
| Sinh cách | мы́шечного | мы́шечного | мы́шечной | мы́шечных |
| Tặng cách | мы́шечному | мы́шечному | мы́шечной | мы́шечным |
| Đối cách | мы́шечный / мы́шечного | мы́шечное | мы́шечную | мы́шечные / мы́шечных |
| Công cụ cách | мы́шечным | мы́шечным | мы́шечной | мы́шечными |
| Giới cách | мы́шечном | мы́шечном | мы́шечной | мы́шечных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мышечный nghĩa là gì?
мышечный (tính từ) nghĩa là cơ.
мышечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мы́шечный (phiên âm Latinh mýšečnyj, IPA [ˈmɨʂɨt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.