TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мыши́ный

myšínyj[mɨˈʂɨnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мыши́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мыши́ный nghĩa là Thuộc về chuột.

Nghĩa của мыши́ный

Tính từ

  1. Thuộc về chuột.
    • мышиный пискtiếng chuột kêu chút chít
  2. напоминающий мышь Như chuột.
  3. о цвете Xám.
    • мыши́ная возня́[sự] bận rộn túi bụi vào những việc lặt vặt

Biến cách của мыши́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмыши́ныймыши́ноемыши́наямыши́ные
Sinh cáchмыши́ногомыши́ногомыши́ноймыши́ных
Tặng cáchмыши́номумыши́номумыши́ноймыши́ным
Đối cáchмыши́ный / мыши́ногомыши́ноемыши́нуюмыши́ные / мыши́ных
Công cụ cáchмыши́ныммыши́ныммыши́ноймыши́ными
Giới cáchмыши́номмыши́номмыши́ноймыши́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của мыши́ный

Câu hỏi thường gặp

мышиный nghĩa là gì?

мышиный (tính từ) nghĩa là Thuộc về chuột.

мышиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мыши́ный (phiên âm Latinh myšínyj, IPA [mɨˈʂɨnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.