мыши́ный
Dấu sắc trên мыши́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мыши́ный nghĩa là Thuộc về chuột.
Nghĩa của мыши́ный
Tính từ
- Thuộc về chuột.
- мышиный пискtiếng chuột kêu chút chít
- напоминающий мышь Như chuột.
- о цвете Xám.
- мыши́ная возня́[sự] bận rộn túi bụi vào những việc lặt vặt
Biến cách của мыши́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мыши́ный | мыши́ное | мыши́ная | мыши́ные |
| Sinh cách | мыши́ного | мыши́ного | мыши́ной | мыши́ных |
| Tặng cách | мыши́ному | мыши́ному | мыши́ной | мыши́ным |
| Đối cách | мыши́ный / мыши́ного | мыши́ное | мыши́ную | мыши́ные / мыши́ных |
| Công cụ cách | мыши́ным | мыши́ным | мыши́ной | мыши́ными |
| Giới cách | мыши́ном | мыши́ном | мыши́ной | мыши́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của мыши́ный
Câu hỏi thường gặp
мышиный nghĩa là gì?
мышиный (tính từ) nghĩa là Thuộc về chuột.
мышиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мыши́ный (phiên âm Latinh myšínyj, IPA [mɨˈʂɨnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.