мы́шка
Dấu sắc trên мы́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мы́шка nghĩa là chuột, chuột máy tính.
Nghĩa của мы́шка
Danh từ
- Chuột.
- Chuột máy tính.
Biến cách của мы́шка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мы́шка | мы́шки |
| Sinh cách кого? чего? | мы́шки | мы́шек |
| Tặng cách кому? чему? | мы́шке | мы́шкам |
| Đối cách кого? что? | мы́шку | мы́шек |
| Công cụ cách кем? чем? | мы́шкой | мы́шками |
| Giới cách о ком? о чём? | мы́шке | мы́шках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với мы́шка
- Вы видите мышку. Bạn thấy một con chuột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8557285
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мышка nghĩa là gì?
мышка (danh từ) nghĩa là chuột, chuột máy tính.
мышка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мы́шка (phiên âm Latinh mýška, IPA [ˈmɨʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.