TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мы́шка

giống cáiđộng vật
mýška[ˈmɨʂkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мы́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мы́шка nghĩa là chuột, chuột máy tính.

Nghĩa của мы́шка

Danh từ

  1. Chuột.
  2. Chuột máy tính.

Biến cách của мы́шка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мы́шкамы́шки
Sinh cách кого? чего?мы́шкимы́шек
Tặng cách кому? чему?мы́шкемы́шкам
Đối cách кого? что?мы́шкумы́шек
Công cụ cách кем? чем?мы́шкоймы́шками
Giới cách о ком? о чём?мы́шкемы́шках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với мы́шка

  • Вы видите мышку. Bạn thấy một con chuột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8557285

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

мышка nghĩa là gì?

мышка (danh từ) nghĩa là chuột, chuột máy tính.

мышка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мы́шка (phiên âm Latinh mýška, IPA [ˈmɨʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.