мышле́ние
Dấu sắc trên мышле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мышле́ние nghĩa là tư duy, suy lý, suy nghĩ.
Nghĩa của мышле́ние
Danh từ
- Tư duy, suy lý, suy luận.
- действие [sự] suy nghĩ, tư duy.
Biến cách của мышле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мышле́ние | мышле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | мышле́ния | мышле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | мышле́нию | мышле́ниям |
| Đối cách кого? что? | мышле́ние | мышле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | мышле́нием | мышле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | мышле́нии | мышле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мышление nghĩa là gì?
мышление (danh từ) nghĩa là tư duy, suy lý, suy nghĩ.
мышление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мышле́ние (phiên âm Latinh myšlénije, IPA [mɨʂˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.