TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мы́шца

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
mýšca[ˈmɨʂt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мы́шца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мы́шца nghĩa là bắp thịt.

Nghĩa của мы́шца

Danh từ

  1. Bắp thịt; cơ (научн.).

Biến cách của мы́шца (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мы́шцамы́шцы
Sinh cách кого? чего?мы́шцымы́шц
Tặng cách кому? чему?мы́шцемы́шцам
Đối cách кого? что?мы́шцумы́шцы
Công cụ cách кем? чем?мы́шцеймы́шцами
Giới cách о ком? о чём?мы́шцемы́шцах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мы́шца

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với мы́шца

  • Плавание развивает наши мышцы. Bơi lội làm phát triển cơ bắp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1469398

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

мышца nghĩa là gì?

мышца (danh từ) nghĩa là bắp thịt.

мышца đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мы́шца (phiên âm Latinh mýšca, IPA [ˈmɨʂt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.