мы́шца
Dấu sắc trên мы́шца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мы́шца nghĩa là bắp thịt.
Nghĩa của мы́шца
Danh từ
- Bắp thịt; cơ (научн.).
Biến cách của мы́шца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мы́шца | мы́шцы |
| Sinh cách кого? чего? | мы́шцы | мы́шц |
| Tặng cách кому? чему? | мы́шце | мы́шцам |
| Đối cách кого? что? | мы́шцу | мы́шцы |
| Công cụ cách кем? чем? | мы́шцей | мы́шцами |
| Giới cách о ком? о чём? | мы́шце | мы́шцах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мы́шца
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với мы́шца
- Плавание развивает наши мышцы. Bơi lội làm phát triển cơ bắp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1469398
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мышца nghĩa là gì?
мышца (danh từ) nghĩa là bắp thịt.
мышца đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мы́шца (phiên âm Latinh mýšca, IPA [ˈmɨʂt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.