мышьяко́вый
Dấu sắc trên мышьяко́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мышьяко́вый nghĩa là thạch tín, nhân ngôn.
Nghĩa của мышьяко́вый
Tính từ
- Thuộc về asen, acsen, thạch tín, nhân ngôn.
- мышьяко́вая кислота́(hóa học) axit asenic
Biến cách của мышьяко́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мышьяко́вый | мышьяко́вое | мышьяко́вая | мышьяко́вые |
| Sinh cách | мышьяко́вого | мышьяко́вого | мышьяко́вой | мышьяко́вых |
| Tặng cách | мышьяко́вому | мышьяко́вому | мышьяко́вой | мышьяко́вым |
| Đối cách | мышьяко́вый / мышьяко́вого | мышьяко́вое | мышьяко́вую | мышьяко́вые / мышьяко́вых |
| Công cụ cách | мышьяко́вым | мышьяко́вым | мышьяко́вой | мышьяко́выми |
| Giới cách | мышьяко́вом | мышьяко́вом | мышьяко́вой | мышьяко́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мышьяковый nghĩa là gì?
мышьяковый (tính từ) nghĩa là thạch tín, nhân ngôn.
мышьяковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мышьяко́вый (phiên âm Latinh myšʹjakóvyj, IPA [mɨʂjɪˈkovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.