TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мышьяко́вый

myšʹjakóvyj[mɨʂjɪˈkovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мышьяко́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мышьяко́вый nghĩa là thạch tín, nhân ngôn.

Nghĩa của мышьяко́вый

Tính từ

  1. Thuộc về asen, acsen, thạch tín, nhân ngôn.
    • мышьяко́вая кислота́(hóa học) axit asenic

Biến cách của мышьяко́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмышьяко́выймышьяко́воемышьяко́ваямышьяко́вые
Sinh cáchмышьяко́вогомышьяко́вогомышьяко́воймышьяко́вых
Tặng cáchмышьяко́вомумышьяко́вомумышьяко́воймышьяко́вым
Đối cáchмышьяко́вый / мышьяко́вогомышьяко́воемышьяко́вуюмышьяко́вые / мышьяко́вых
Công cụ cáchмышьяко́выммышьяко́выммышьяко́воймышьяко́выми
Giới cáchмышьяко́воммышьяко́воммышьяко́воймышьяко́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

мышьяковый nghĩa là gì?

мышьяковый (tính từ) nghĩa là thạch tín, nhân ngôn.

мышьяковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мышьяко́вый (phiên âm Latinh myšʹjakóvyj, IPA [mɨʂjɪˈkovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.