TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мышь

Cấp độ ≈B2 giống cáiđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
myšʹ[mɨʂ] giọng máy của trình duyệt

мышь nghĩa là con chuột.

Nghĩa của мышь

Danh từ

  1. Con chuột (Mus).
    • домова́я мышь[con] chuột nhắt, chuột nhà (Mus muculus)
    • полева́я мышь[con] chuột đồng (Apodemus agnarius)
    • бе́лая мышь[con] chuột bạch

Biến cách của мышь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мы́шьмы́ши
Sinh cách кого? чего?мы́шимыше́й
Tặng cách кому? чему?мы́шимыша́м
Đối cách кого? что?мы́шьмыше́й
Công cụ cách кем? чем?мы́шьюмыша́ми
Giới cách о ком? о чём?мы́шимыша́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của мышь

Câu ví dụ với мышь

  • Робкий, словно мышь днём. Nhát như chuột ngày.Tatoeba #7287003
  • Под столом мышь. Có con chuột dưới bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971806
  • Мышь шевельнулась. Con chuột đã di chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8146908
  • Я мышь. Tôi là một con chuột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8637261
  • Это мышь. Đây là con chuột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10126983
  • Кот за двери - мыши в пляс. Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #497206
  • Кот из дома — мыши в пляс. Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2024093
  • Летучие мыши появляются с наступлением темноты. Những con dơi ra ngoài khi đêm xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020963

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

мышь nghĩa là gì?

мышь (danh từ) nghĩa là con chuột.

мышь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мышь (phiên âm Latinh myšʹ, IPA [mɨʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.