мышь
мышь nghĩa là con chuột.
Nghĩa của мышь
Danh từ
- Con chuột (Mus).
- домова́я мышь[con] chuột nhắt, chuột nhà (Mus muculus)
- полева́я мышь[con] chuột đồng (Apodemus agnarius)
- бе́лая мышь[con] chuột bạch
Biến cách của мышь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мы́шь | мы́ши |
| Sinh cách кого? чего? | мы́ши | мыше́й |
| Tặng cách кому? чему? | мы́ши | мыша́м |
| Đối cách кого? что? | мы́шь | мыше́й |
| Công cụ cách кем? чем? | мы́шью | мыша́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | мы́ши | мыша́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của мышь
Câu ví dụ với мышь
- Робкий, словно мышь днём. Nhát như chuột ngày.Tatoeba #7287003
- Под столом мышь. Có con chuột dưới bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971806
- Мышь шевельнулась. Con chuột đã di chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8146908
- Я мышь. Tôi là một con chuột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8637261
- Это мышь. Đây là con chuột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10126983
- Кот за двери - мыши в пляс. Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #497206
- Кот из дома — мыши в пляс. Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2024093
- Летучие мыши появляются с наступлением темноты. Những con dơi ra ngoài khi đêm xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020963
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мышь nghĩa là gì?
мышь (danh từ) nghĩa là con chuột.
мышь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мышь (phiên âm Latinh myšʹ, IPA [mɨʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.