мэм
mɛm[mɛm]
giọng máy của trình duyệt
мэм nghĩa là thưa bà.
Nghĩa của мэм
Danh từ
- Thưa bà.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мэм
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
мэм nghĩa là gì?
мэм (danh từ) nghĩa là thưa bà.
мэм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мэм (phiên âm Latinh mɛm, IPA [mɛm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.