TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мэм

Cấp độ ≈A2 giống cáiđộng vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
mɛm[mɛm] giọng máy của trình duyệt

мэм nghĩa là thưa bà.

Nghĩa của мэм

Danh từ

  1. Thưa bà.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мэм

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

мэм nghĩa là gì?

мэм (danh từ) nghĩa là thưa bà.

мэм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мэм (phiên âm Latinh mɛm, IPA [mɛm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.