мэр
mɛr[mɛr]
giọng máy của trình duyệt
мэр nghĩa là thị trưởng.
Nghĩa của мэр
Danh từ
- Thị trưởng.
Biến cách của мэр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мэ́р | мэ́ры |
| Sinh cách кого? чего? | мэ́ра | мэ́ров |
| Tặng cách кому? чему? | мэ́ру | мэ́рам |
| Đối cách кого? что? | мэ́ра | мэ́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | мэ́ром | мэ́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | мэ́ре | мэ́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
мэр nghĩa là gì?
мэр (danh từ) nghĩa là thị trưởng.
мэр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мэр (phiên âm Latinh mɛr, IPA [mɛr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.