TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мэр

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
mɛr[mɛr] giọng máy của trình duyệt

мэр nghĩa là thị trưởng.

Nghĩa của мэр

Danh từ

  1. Thị trưởng.

Biến cách của мэр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мэ́рмэ́ры
Sinh cách кого? чего?мэ́рамэ́ров
Tặng cách кому? чему?мэ́румэ́рам
Đối cách кого? что?мэ́рамэ́ров
Công cụ cách кем? чем?мэ́роммэ́рами
Giới cách о ком? о чём?мэ́ремэ́рах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

мэр nghĩa là gì?

мэр (danh từ) nghĩa là thị trưởng.

мэр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мэр (phiên âm Latinh mɛr, IPA [mɛr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.