TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мя́гкий

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
mjáxkij[ˈmʲæxʲkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мя́гкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мя́гкий nghĩa là mềm, nhẹ, nhẹ nhàng.

Nghĩa của мя́гкий

Tính từ

  1. Mềm.
  2. Nhẹ, nhẹ nhàng.

Biến cách của мя́гкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмя́гкиймя́гкоемя́гкаямя́гкие
Sinh cáchмя́гкогомя́гкогомя́гкоймя́гких
Tặng cáchмя́гкомумя́гкомумя́гкоймя́гким
Đối cáchмя́гкий / мя́гкогомя́гкоемя́гкуюмя́гкие / мя́гких
Công cụ cáchмя́гкиммя́гкиммя́гкоймя́гкими
Giới cáchмя́гкоммя́гкоммя́гкоймя́гких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của мя́гкий

So sánh hơn(по)мя́гче
So sánh nhất(наи)мягча́йший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мя́гкий

Trái nghĩa

Họ từ của мя́гкий

Câu ví dụ với мя́гкий

  • В Японии, окружённой морем, мягкий климат. Bao quanh bở biển, Nhật Bản có khí hậu ôn hoà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13940022
  • Окружённая морем, Япония отличается мягким климатом. Bao quanh bở biển, Nhật Bản có khí hậu ôn hoà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13940021

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

мягкий nghĩa là gì?

мягкий (tính từ) nghĩa là mềm, nhẹ, nhẹ nhàng.

мягкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мя́гкий (phiên âm Latinh mjáxkij, IPA [ˈmʲæxʲkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.