мя́гкий
Dấu sắc trên мя́гкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мя́гкий nghĩa là mềm, nhẹ, nhẹ nhàng.
Nghĩa của мя́гкий
Tính từ
- Mềm.
- Nhẹ, nhẹ nhàng.
Biến cách của мя́гкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мя́гкий | мя́гкое | мя́гкая | мя́гкие |
| Sinh cách | мя́гкого | мя́гкого | мя́гкой | мя́гких |
| Tặng cách | мя́гкому | мя́гкому | мя́гкой | мя́гким |
| Đối cách | мя́гкий / мя́гкого | мя́гкое | мя́гкую | мя́гкие / мя́гких |
| Công cụ cách | мя́гким | мя́гким | мя́гкой | мя́гкими |
| Giới cách | мя́гком | мя́гком | мя́гкой | мя́гких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của мя́гкий
| So sánh hơn | (по)мя́гче |
| So sánh nhất | (наи)мягча́йший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мя́гкий
Trái nghĩa
Họ từ của мя́гкий
Câu ví dụ với мя́гкий
- В Японии, окружённой морем, мягкий климат. Bao quanh bở biển, Nhật Bản có khí hậu ôn hoà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13940022
- Окружённая морем, Япония отличается мягким климатом. Bao quanh bở biển, Nhật Bản có khí hậu ôn hoà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13940021
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мягкий nghĩa là gì?
мягкий (tính từ) nghĩa là mềm, nhẹ, nhẹ nhàng.
мягкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мя́гкий (phiên âm Latinh mjáxkij, IPA [ˈmʲæxʲkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.