мю́зикл
giống đựcbất động vật
mjúzikl[ˈmʲʉzʲɪkɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мю́зикл chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мю́зикл nghĩa là nhạc kịch.
Nghĩa của мю́зикл
Danh từ
- Nhạc kịch.
Biến cách của мю́зикл (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мю́зикл | мю́зиклы |
| Sinh cách кого? чего? | мю́зикла | мю́зиклов |
| Tặng cách кому? чему? | мю́зиклу | мю́зиклам |
| Đối cách кого? что? | мю́зикл | мю́зиклы |
| Công cụ cách кем? чем? | мю́зиклом | мю́зиклами |
| Giới cách о ком? о чём? | мю́зикле | мю́зиклах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мюзикл nghĩa là gì?
мюзикл (danh từ) nghĩa là nhạc kịch.
мюзикл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мю́зикл (phiên âm Latinh mjúzikl, IPA [ˈmʲʉzʲɪkɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.