TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мюзик-холл

giống đực
mjuzik-xoll giọng máy của trình duyệt

мюзик-холл nghĩa là muyzic-hôl, nhạc trường.

Nghĩa của мюзик-холл

Danh từ

  1. Muyzic-hôl, nhạc trường, diễn nghệ trường.

Câu hỏi thường gặp

мюзик-холл nghĩa là gì?

мюзик-холл (danh từ) nghĩa là muyzic-hôl, nhạc trường.

мюзик-холл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мюзик-холл (phiên âm Latinh mjuzik-xoll); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.