мяки́на
giống cáibất động vật
mjakína[mʲɪˈkʲinə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мяки́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мяки́на nghĩa là thóc giẹp, trấu, cám.
Nghĩa của мяки́на
Danh từ
- при обмолоте Thóc giẹp.
- при очистке зерна Trấu, cám.
Biến cách của мяки́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мяки́на | мяки́ны |
| Sinh cách кого? чего? | мяки́ны | мяки́н |
| Tặng cách кому? чему? | мяки́не | мяки́нам |
| Đối cách кого? что? | мяки́ну | мяки́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | мяки́ной | мяки́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | мяки́не | мяки́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мякина nghĩa là gì?
мякина (danh từ) nghĩa là thóc giẹp, trấu, cám.
мякина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мяки́на (phiên âm Latinh mjakína, IPA [mʲɪˈkʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.