мягкоте́лый
Dấu sắc trên мягкоте́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мягкоте́лый nghĩa là mềm yếu, nhu nhược.
Nghĩa của мягкоте́лый
Tính từ
- бесхарактерный Mềm yếu, nhu nhược, bạc nhược.
Biến cách của мягкоте́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мягкоте́лый | мягкоте́лое | мягкоте́лая | мягкоте́лые |
| Sinh cách | мягкоте́лого | мягкоте́лого | мягкоте́лой | мягкоте́лых |
| Tặng cách | мягкоте́лому | мягкоте́лому | мягкоте́лой | мягкоте́лым |
| Đối cách | мягкоте́лый / мягкоте́лого | мягкоте́лое | мягкоте́лую | мягкоте́лые / мягкоте́лых |
| Công cụ cách | мягкоте́лым | мягкоте́лым | мягкоте́лой | мягкоте́лыми |
| Giới cách | мягкоте́лом | мягкоте́лом | мягкоте́лой | мягкоте́лых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мягкотелый nghĩa là gì?
мягкотелый (tính từ) nghĩa là mềm yếu, nhu nhược.
мягкотелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мягкоте́лый (phiên âm Latinh mjaxkotélyj, IPA [mʲɪxkɐˈtʲeɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.