TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мясозаготовки

mjasozagotovki giọng máy của trình duyệt

мясозаготовки nghĩa là sự thu mua thịt.

Nghĩa của мясозаготовки

Danh từ

  1. Sự thu mua thịt.

Câu hỏi thường gặp

мясозаготовки nghĩa là gì?

мясозаготовки (danh từ) nghĩa là sự thu mua thịt.

мясозаготовки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мясозаготовки (phiên âm Latinh mjasozagotovki); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.