TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мяте́жный

mjatéžnyj[mʲɪˈtʲeʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мяте́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мяте́жный nghĩa là tham gia nổi loạn, phiến loạn, sôi nổi, hăng hái.

Nghĩa của мяте́жный

Tính từ

  1. Tham gia nổi loạn, phiến loạn, dấy loạn, bạo động.
    • мяте́жное во́йскоđội quân [làm] binh biến, bộ đội nổi loạn
  2. бурный Sôi nổi, hăng hái, mãnh liệt.
    • мятежный хара́ктерtính tình sôi nổi, tính khí mãnh liệt

Biến cách của мяте́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмяте́жныймяте́жноемяте́жнаямяте́жные
Sinh cáchмяте́жногомяте́жногомяте́жноймяте́жных
Tặng cáchмяте́жномумяте́жномумяте́жноймяте́жным
Đối cáchмяте́жный / мяте́жногомяте́жноемяте́жнуюмяте́жные / мяте́жных
Công cụ cáchмяте́жныммяте́жныммяте́жноймяте́жными
Giới cáchмяте́жноммяте́жноммяте́жноймяте́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của мяте́жный

So sánh hơn(по)мяте́жнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мяте́жный

Trái nghĩa

Họ từ của мяте́жный

Câu hỏi thường gặp

мятежный nghĩa là gì?

мятежный (tính từ) nghĩa là tham gia nổi loạn, phiến loạn, sôi nổi, hăng hái.

мятежный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мяте́жный (phiên âm Latinh mjatéžnyj, IPA [mʲɪˈtʲeʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.