мясо-моло́чный
mjaso-molóčnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мясо-моло́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мясо-моло́чный nghĩa là Thuộc về thịt và sữa.
Nghĩa của мясо-моло́чный
Tính từ
- Thuộc về thịt và sữa.
- мя́со-моло́чные проду́ктыthực phẩm bằng thịt và sữa
- мя́со-моло́чное животново́дство[ngành] chăn nuôi lấy thịt và sữa
Câu hỏi thường gặp
мясо-молочный nghĩa là gì?
мясо-молочный (tính từ) nghĩa là Thuộc về thịt và sữa.
мясо-молочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мясо-моло́чный (phiên âm Latinh mjaso-molóčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.