мясокомбина́т
Dấu sắc trên мясокомбина́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мясокомбина́т nghĩa là nhà máy thịt.
Nghĩa của мясокомбина́т
Danh từ
- Nhà máy [liên hợp] thịt.
Biến cách của мясокомбина́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мясокомбина́т | мясокомбина́ты |
| Sinh cách кого? чего? | мясокомбина́та | мясокомбина́тов |
| Tặng cách кому? чему? | мясокомбина́ту | мясокомбина́там |
| Đối cách кого? что? | мясокомбина́т | мясокомбина́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | мясокомбина́том | мясокомбина́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | мясокомбина́те | мясокомбина́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мясокомбинат nghĩa là gì?
мясокомбинат (danh từ) nghĩa là nhà máy thịt.
мясокомбинат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мясокомбина́т (phiên âm Latinh mjasokombinát, IPA [ˌmʲasəkəm⁽ʲ⁾bʲɪˈnat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.